The Vietnamese National U-21 Football Championship, known also as the Thanh Niên National U-21 Football Championship () for sponsorship reasons, is the national championship of association football for male players under the age of 21 organized by the Vietnam Football Federation (VFF). The competition was founded in 1997 and is held annually since its creation. It is considered as an important tournament for young players before they move to professional level.

Hoàng Anh Gia Lai is the current defending champion, having defeated PVF in the 2024 final to win their second title.

Results The tournament is divided in two phases. First, a qualification round which consists all the participating teams. The teams will be divided into several groups and will play in a round-robin format to determine 12 teams (8 teams from 1997 to 2022) that qualify for the final tournament.

Year Host Final Semi-finalists Champion Score Runner-up 1997 Hà Nội Thể Công 2–1 Hồ Chí Minh City Bình DươngĐồng Tháp 1998 Hồ Chí Minh City Thể Công 1–0 Đồng Tháp Hồ Chí Minh City 1999 Đà Nẵng Thể Công 1–0 Đà Nẵng Gạch Đồng Tâm Long An 2000 Hồ Chí Minh City Sông Lam Nghệ An 3–2 Gạch Đồng Tâm Long An Công An Hồ Chí Minh City 2001 Đà Nẵng Sông Lam Nghệ An 1–0 Đà Nẵng Nam Định 2002 Đà Nẵng Sông Lam Nghệ An 1–0 Hồ Chí Minh City Đà Nẵng 2003 An Giang Đà Nẵng 1–0 Sông Lam Nghệ An An GiangĐồng Tháp 2004 Gia Lai Sông Đà Nam Định 1–0 Khánh Hòa Pjico Sông Lam Nghệ AnDelta Đồng Tháp 2005 Bình Định Hoa Lâm Bình Định 1–0 LG Hà Nội ACB Thể CôngSông Đà Nam Định 2006 Đà Nẵng Thép Pomina Tiền Giang 3–2 Hoàng Anh Gia Lai Bình ĐịnhMikado Nam Định 2007 Khánh Hòa Khatoco Khánh Hòa 2–1 Sông Lam Nghệ An Bình ĐịnhAn Giang 2008 Bình Định Đà Nẵng 1–0 Hồ Chí Minh City Khánh HòaAn Đô An Giang 2009 Bình Dương SHB Đà Nẵng 0–0(4–3 p.) Becamex Bình Dương T&T Hà NộiThan Quảng Ninh 2010 Gia Lai Đồng Nai Berjaya 3–3(4–3 p.) Sông Lam Nghệ An Hoàng Anh Gia LaiSQC Bình Định 2011 Bình Dương Nam Định 1–1(5–4 p.) Becamex Bình Dương Đồng NaiSông Lam Nghệ An 2012 Ninh Thuận Sông Lam Nghệ An 2–0 Ninh Thuận Khatoco Khánh HòaThan Quảng Ninh 2013 Hải Phòng Hà Nội T&T 2–0 Vĩnh Long Sông Lam Nghệ AnVicem Hải Phòng 2014 Cần Thơ Sông Lam Nghệ An 1–0 Hà Nội T&T Đồng ThápSHB Đà Nẵng 2015 Hồ Chí Minh City Hà Nội T&T 2–1 An Giang Hồ Chí Minh CityBình Định 2016 Quảng Ninh Hà Nội T&T 2–1 Sanna Khánh Hòa BVN Hoàng Anh Gia LaiThan Quảng Ninh 2017 Bình Dương Hoàng Anh Gia Lai 3–0 Viettel Sông Lam Nghệ AnBecamex Bình Dương 2018 Huế Hà Nội 1–0 Becamex Bình Dương ViettelHoàng Anh Gia Lai 2019 Gia Lai Hà Nội 1–0 Phố Hiến Đồng ThápHồng Lĩnh Hà Tĩnh 2020 Khánh Hòa Viettel 1–0 Sông Lam Nghệ An Đồng ThápNam Định 2021 Hưng Yên Nutifood 1–0 Hà Nội Phố HiếnHoàng Anh Gia Lai 2022 Nghệ AnHà Tĩnh Hà Nội 1–0 Becamex Bình Dương ViettelĐông Á Thanh Hóa 2023 Nghệ AnThanh Hóa PVF-CAND 1–1(5–4 p.) Sông Lam Nghệ An Hà NộiSHB Đà Nẵng 2024 Hà NộiHưng Yên LPBank Hoàng Anh Gia Lai 0–0(4–2 p.) PVF Đông Á Thanh HóaQuảng Nam 2025 Hồ Chí Minh City PVF 1–0 Thể Công-Viettel Hà NộiHồ Chí Minh City 2026 Hưng Yên –

Top-performing clubs

ClubsChampionRunner-upHà Nội FC 6 (2013, 2015, 2016, 2018, 2019, 2022) 2 (2014, 2021)Sông Lam Nghệ An 5 (2000, 2001, 2002, 2012, 2014) 5 (2003, 2007, 2010, 2020, 2023)Thể Công-Viettel 4 (1997, 1998, 1999, 2020) 2 (2017, 2025)SHB Đà Nẵng 3 (2003, 2008, 2009) 1 (1999, 2001)Hoàng Anh Gia Lai 2 (2017, 2024) 1 (2006)Nam Định 2 (2004, 2011) -Khánh Hòa (1976) 1 (2007) 1 (2004)PVF-CAND 1 (2023) 1 (2019)PVF 1 (2025) 1 (2024)Bình Định 1 (2005) -Tiền Giang 1 (2006) -Đồng Nai 1 (2010) -Nutifood 1 (2021) -Becamex Bình Dương - 4 (2009, 2011, 2018, 2022)Hồ Chí Minh City Football Federation - 3 (1997, 2002, 2008)

Awards

YearBest playerTop scorer Best goalkeeperPlayerClubPlayerClubPlayerClub 2003 Phan Thanh Hoàn Sông Lam Nghệ An Lê Công Vinh Sông Lam Nghệ An Nguyễn Đức Nam Đà Nẵng 2004 Trần Đức Dương Sông Đà Nam Định Phan Thanh Bình Delta Đồng Tháp Phạm Ngọc Tú Sông Đà Nam Định 2005 Phạm Thành Lương LG Hà Nội ACB Trương Hoàng VũPhạm Thanh Nguyên Bình ĐịnhSông Đà Nam Định Nguyễn Minh Phong LG Hà Nội ACB 2006 Nguyễn Thành Long Giang Thép Pomina Tiền Giang Nguyễn Tăng Tuấn Hoàng Anh Gia Lai Hoàng Công Vương Hoàng Anh Gia Lai 2007 Nguyễn Đình Hiệp Sông Lam Nghệ An Nguyễn Quang Hải Khatoco Khánh Hòa Phan Văn Thạch Khatoco Khánh Hòa 2008 Huỳnh Phúc Hiệp SHB Đà Nẵng Nguyễn Đức Thiện Hồ Chí Minh City Lê Văn Hưng Khatoco Khánh Hòa 2009 Phạm Nguyên Sa SHB Đà Nẵng Trương Công Thảo SHB Đà Nẵng Nguyễn Xuân Nam SHB Đà Nẵng 2010 Nguyễn Tuấn Anh Đồng Nai Berjaya Phạm Hữu PhátLê Đức TàiNguyễn Đình Bảo Đồng Nai BerjayaHoàng Anh Gia LaiSông Lam Nghệ An Nguyễn Thanh Diệp Đồng Nai Berjaya 2011 Lâm Anh Quang Nam Định Trịnh Hoài Nam Becamex Bình Dương Nguyễn Tiến Tạo Nam Định 2012 Vũ Quang Nam Sông Lam Nghệ An Vũ Quang Nam Sông Lam Nghệ An Nguyễn Thanh Diệp Ninh Thuận 2013 Trần Đình Trường Vĩnh Long Trần Đình Trường Vĩnh Long Nguyễn Văn Công Hà Nội T&T 2014 Hồ Phúc Tịnh Sông Lam Nghệ An Hồ Phúc Tịnh Sông Lam Nghệ An Nguyễn Văn Công Hà Nội T&T 2015 Phạm Văn Thành Hà Nội T&T Phạm Văn Thành Hà Nội T&T Đặng Ngọc Tuấn An Giang 2016 Nguyễn Như Tuấn Hà Nội T&T Phạm Tuấn HảiLâm Ti Phông Hà Nội T&TSanna Khánh Hòa Hoàng Văn Hưng Than Quảng Ninh 2017 Lê Văn Sơn Hoàng Anh Gia Lai Lê Văn SơnPhan Văn Đức Hoàng Anh Gia LaiSông Lam Nghệ An Rmah Sươ Hoàng Anh Gia Lai 2018 Nguyễn Thành Chung Hà Nội Phan Thanh Hậu Hoàng Anh Gia Lai Đỗ Sỹ Huy Hà Nội 2019 Trần Văn Đạt Hà Nội Trần Danh Trung Viettel Quan Văn Chuẩn Hà Nội 2020 Nguyễn Hữu Thắng Viettel Nhâm Mạnh Dũng Viettel Phạm Mạnh Cường Viettel 2021 Nguyễn Quốc Việt Nutifood Nguyễn Quốc Việt Nutifood Nguyễn Duy Dũng Hà Nội 2022 Nguyễn Văn Trường Hà Nội Bùi Vĩ Hào Becamex Bình Dương Phan Văn Đông Điền Becamex Bình Dương 2023 Thái Bá Đạt PVF-CAND Nguyễn Gia BảoNguyễn Ngọc Tú PVF-CANDViettel Nguyễn Quang Trường PVF-CAND 2024 Nguyễn Đức Việt LPBank Hoàng Anh Gia Lai Nguyễn Ngọc Mỹ Đông Á Thanh Hóa Trần Trung Kiên LPBank Hoàng Anh Gia Lai 2025 Nguyễn Lê Phát PVF Nguyễn Minh Tâm Hoàng Anh Gia Lai Nguyễn Quang Trường PVF

References

External links VPF