Die Liste der Städte in Vietnam bietet einen Überblick über alle Städte des südostasiatischen Staates Vietnam.
In Vietnam werden Gemeinden durch Entscheidungen der Regierung das Stadtrecht verliehen. Die Auswahl erfolgt nach bestimmten Kriterien wie Fläche, Bevölkerung, Stand der Infrastruktur oder wirtschaftliche und politische Bedeutung. Auf der ersten Ebene befinden sich die Regierungsunmittelbaren Städte. Sie besitzen den Status einer Provinz. Auf der zweiten Ebene folgen die Provinzstädte. Sie sind gleichberechtigt mit Landkreisen oder Stadtbezirken. Alle Städte sind in verschiedene Klassen eingeteilt (Sonderklasse sowie 1. bis 3. Klasse).
Die Einwohnerzahlen in den folgenden Tabellen beziehen sich auf eine Volkszählung vom 1. April 2019 bzw. eine Schätzung von 2025.General Statistics Office Of Vietnam: 2019 Population & Housing Census
Regierungsunmittelbare Städte Name Fläche (km²) Einwohner (2025) Einwohner pro km² Gemeinden Stadtbezirke Stadtstatus Bild Cần Thơ 6.361 4.199.824 660 72 31 1. Klasse rand|150px|Chợ Cần Thơ Đà Nẵng 11.860 3.065.628 258 70 23 1. Klasse rand|150px|đường Bạch Đằng, Đà NẵngĐồng Nai12.7374.491.408353 72 23 1. Klasserand|150px|Nhà thờ chính Văn miếu Trấn Biên.jpg Hải Phòng 3.195 4.664.124 1.460 67 45 1. Klasse rand|150px|nhà hát thành phố, Hải Phòng Hà Nội 3.359 8.807.523 2.649 75 51 Sonderklasse rand|150px|Hồ Hoàn Kiếm, Hà Nội Hồ Chí Minh Stadt 6.773 14.002.598 2.068 54 113 Sonderklasse rand|150px|UBND TP. HCM Huế 4.947 1.432.986 289 19 21 1. Klasse rand|150px|Ngọ Môn Huế
Provinzstädte Name Verwaltungseinheit Fläche (km²) Einwohner (2019) Einwohner pro km² Stadtrecht Stadtstatus Bà Rịa Bà Rịa-Vũng Tàu 91,47 108.701 1188 2012 2 Bạc Liêu Bạc Liêu 175,38 156.110 890 2010 2 Bảo Lộc Lâm Đồng 232,56 158.684 682 2010 3 Bắc Giang Bắc Giang 32,21 174.229 5409 2005 2 Bắc Kạn Bắc Kạn 137,00 45.036 329 2015 3 Bắc Ninh Bắc Ninh 80,28 247.702 3085 2006 1 Biên Hòa Đồng Nai 264,07 1.055.414 3997 1977 1 Bến Tre Bến Tre 67,48 124.499 1845 2009 2 Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 370,00 375.590 1015 1995 1 Cẩm Phả Quảng Ninh 486,45 190.232 391 2012 2 Cam Ranh Khánh Hòa 325,01 130.814 402 2010 3 Cà Mau Cà Mau 250,30 226.372 904 1999 2 Cao Bằng Cao Bằng 107,63 73.549 683 2012 3 Cao Lãnh Đồng Tháp 107,20 164.835 1538 2007 3 Châu Đốc An Giang 105,29 101.765 967 2013 2 Chí Linh Hải Dương 282,91 171.879 608 2019 3 Đà Lạt Lâm Đồng 393,29 226.578 576 1920 1 Dĩ An Bình Dương 60,00 474.681 7911 2020 3 Điện Biên Phủ Điện Biên 64,27 58.519 911 2003 3 Đông Hà Quảng Trị 73,06 95.658 1309 2009 3 Đồng Hới Quảng Bình 155,54 133.672 859 2004 2 Đồng Xoài Bình Phước 169,60 108.595 640 2018 3 Gia Nghĩa Đắk Nông 284,11 63.046 222 2019 3 Hà Giang Hà Giang 135,31 55.559 411 2010 3 Hà Tiên Kiên Giang 100,49 48.495 483 2018 3 Hà Tĩnh Hà Tĩnh 56,19 104.037 1852 2007 2 Hạ Long Quảng Ninh 208,70 270.054 1293 1994 1 Hải Dương Hải Dương 71,39 241.373 3381 1997 1 Hòa Bình Hòa Bình 148,20 101.674 686 2006 3 Hội An Quảng Nam 61,47 98.599 1604 2008 3 Hưng Yên Hưng Yên 46,80 116.356 2486 2009 3 Kon Tum Kon Tum 432,98 168.264 389 2009 3 Lai Châu Lai Châu 70,77 41.771 590 2013 3 Lạng Sơn Lạng Sơn 79,00 103.284 1307 2002 2 Lào Cai Lào Cai 221,50 127.854 577 2004 2 Long Khánh Đồng Nai 195,00 151.467 777 2019 3 Long Xuyên An Giang 106,87 272.365 2549 1999 2 Móng Cái Quảng Ninh 516,60 108.553 210 2008 2 Mỹ Tho Tiền Giang 81,54 228.109 2798 1928 1 Nam Định Nam Định 46,40 236.294 5092 1921 1 Ngã Bảy Hậu Giang 78,07 56.182 720 2020 3 Ninh Bình Ninh Bình 48,36 128.480 2657 2007 2 Nha Trang Khánh Hòa 251,00 422.601 1684 1977 1 Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 79,37 167.394 2109 2007 2 Phan Thiết Bình Thuận 206,00 226.736 1101 1999 2 Phủ Lý Hà Nam 34,27 158.212 4616 2008 3 Phúc Yên Vĩnh Phúc 120,13 106.002 882 2018 3 Pleiku Gia Lai 260,61 254.802 978 1999 2 Quảng Ngãi Quảng Ngãi 160,15 261.417 1632 2005 2 Quy Nhơn Bình Định 285,00 290.053 1018 1986 1 Rạch Giá Kiên Giang 97,75 227.527 2328 2005 2 Sa Đéc Đồng Tháp 59,81 106.198 1776 2013 2 Sầm Sơn Thanh Hóa 45,00 109.208 2427 2017 2 Sóc Trăng Sóc Trăng 76,15 137.305 1803 2007 3 Sơn La Sơn La 324,93 106.052 326 2008 2 Sông Công Thái Nguyên 98,37 69.382 705 2015 3 Tam Điệp Ninh Bình 104,98 62.866 599 2015 3 Tam Kỳ Quảng Nam 92,63 122.374 1321 2006 2 Tân An Long An 81,79 145.120 1774 2009 2 Tây Ninh Tây Ninh 140,00 133.805 956 2013 3 Thái Bình Thái Bình 67,69 206.037 3044 2004 2 Thái Nguyên Thái Nguyên 189,70 340.403 1794 1962 1 Thanh Hóa Thanh Hóa 58,57 359.910 6145 1994 1 Thủ Dầu Một Bình Dương 118,87 321.607 2706 2012 1 Thuận An Bình Dương 83,69 596.227 7124 2020 3 Trà Vinh Trà Vinh 68,03 112.584 1655 2010 2 Tuy Hòa Phú Yên 106,82 155.921 1460 2005 2 Tuyên Quang Tuyên Quang 119,17 104.645 878 2010 3 Uông Bí Quảng Ninh 256,31 120.982 472 2011 2 Vị Thanh Hậu Giang 118,65 73.322 618 2010 3 Việt Trì Phú Thọ 110,99 214.777 1935 1962 1 Vinh Nghệ An 104,98 339.114 3230 1927 1 Vĩnh Long Vĩnh Long 48,01 137.870 2872 2009 3 Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 50,80 119.128 2345 2006 2 Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu 149,65 357.124 2386 1991 1 Yên Bái Yên Bái 108,16 100.631 930 2002 3
Siehe auch Verwaltungsgliederung Vietnams Liste der Städtelisten nach Ländern
Einzelnachweise
Weblinks General Statistics Office of Vietnam City Population - Einwohnerzahlen der Städte Vietnams
Vietnam !