Die Liste der Naturschutzgebiete in Vietnam umfasst staatlich geschützte oder dafür vorgesehene Gebiete, die dem Schutz der heimischen Flora und Fauna dienen sollen. Die Nationalparks in Vietnam werden nicht in dieser Liste geführt.
Bestehende Naturschutzgebiete
In der World Database on Protected Areas sind 69 ausgewiesene Naturschutzgebiete in Vietnam eingetragen (Status „Designated“, Stand Oktober 2017)., abgerufen am 23. Oktober 2017. Name Provinz Datum Größe [km²] WDPA Bemerkungen Bild An Toan (An Toàn) Bình Định 2009 224,5 303089 Ap Canh Dien (Ấp Canh Điền) Bac Lieu 2014 1,28 555594124 Ba Na - Nui Chua (Bà Nà-Núi Chúa) Quang Nam 2001 279,8 10346 Bac Huong Hoa (Bắc Hướng Hóa) Quang Tri 2012 234,86 555594125 Bac-Lieu-Vogelschutzgebiet (Vườn chim Bạc Liêu) Bac Lieu 1997 1,26 303101 Bac Me (Bắc Mê) Ha Giang 1994 278 303053 Bac Son (Bắc Sơn) Lang Son 2013 10,08 10127 Ban dao Son Tra (Bán đảo Sơn Trà) Da Nang 1992 25,91 10187 Bat Dai Son (Bát Đại Sơn) Ha Giang 2000 55,34 303083 Binh Chau-Phuoc Buu (Bình Châu Phước Bửu) Ba Ria-Vung Tau 1996 102,63 10387 100px Cha La Bird Sanctuary (Cha La Bird Sanctuary) Ca Mau 1999 0,14 303102 Cham Chu (Cham Chu) Tuyen Quang 2001 152,62 303103 Che Tao (Chế Tạo) Yen Bai 2006 201,08 555594126 Copia (Copia) Son La 2002 162,43 555594127 Dak Uy (Đăk Uy) Kon Tum 2014 6,59 555594128 Dakrong (Đăkrông) Quang Tri 2014 376,81 10384 Dam Doi Bird Sanctuary (Sân chim Đầm Dơi) Ca Mau 2014 1,28 303104 Deo Ngoan Muc (Deo Ngoan Muc) Ninh Thuan 1986 20 61537 Dong Nai (Văn hóa Đồng Nai) Dong Nai 2004 647,52 555594129 Dong Son-Ky Thuong (Đồng Sơn-Kỳ Thượng) Quang Ninh 2003 151,10 303018 Ea so (Ea Sô) Dac Lac 1999 211,94 303034 100px Hang Kia-Pa Co (Hang Kia – Pà Cò) Hoa Binh 2000 52,57 10372 Hoang Lien-Van Ban (Hoàng Liên-Văn Bàn) Lao Cai 2007 250,94 71337 Hon Ba (Hòn Bà) Khanh Hoa 2005 192,85 555594130 Huu Lien (Hữu Liên) Lang Son 2006 83,29 10361 Kalon Song Mao (Kalon Song Mao) Binh Thuan 1986 200 10385 Ke Go (Kẻ Gỗ) Ha Tinh 2006 217,68 61931 Kim Hy (Kim Hỷ) Bac Kạn 2003 157,15 303017 Kon Chu Rang (Kon Chư Răng) Gia Lai 2004 154,44 10377 Krong Trai (Krông Trai) Phu Yen 2014 137,75 10379 Lang Sen (Láng Sen) Long An 2004 21,56 303025 100px Lung Ngoc Hoang (Lung Ngọc Hoàng) Cần Thơ 2002 28,05 303028 Muong Nhe (Mường Nhé) Lai Chau 2005 455,81 10362 Na Hang (Na Hang) Tuyen Quang 1994 212,38 302848 Na Hau (Nà Hẩu) Yen Bai 2006 169,5 555594131 Nam Don (Nam Don) Son La 1986 180 10356 Nam Ka (Nam Ka) Dac Lac 1991 199,12 61934 Nam Nung (Nam Nung) Dac Lac 2014 123,07 10391 Nam Xuan Lac (Nam Xuân Lạc) Bac Kạn 2004 41,55 555594132 Ngoc Linh (Kon Tum) (Ngọc Linh (Kon Tum)) Kon Tum 2014 414,2 303065 Ngoc Linh (Quang Nam) (Ngọc Linh (Quang Nam)) Quang Nam 2014 184,3 303064 Ngoc Son - Ngo Luong (Khu Bảo tồn thiên nhiên Sơn Ngổ Luông) Hoa Binh 2004 158,9 303128 Nui Dai Binh (Nui Dai Binh) Lam Dong 1986 50 10383 Nui Ong (Núi Ông) Binh Thuan 2012 238,34 10386 Nui Pia Oac (Nui Pia Oac) Cao Bang 1986 100 10359 Phong Dien (Phong Điền) Thừa Thiên Huế 2014 415,08 303039 Phong Quang (Phong Quang) Ha Giang 1998 84,45 61936 Phu Canh (Phu Canh) Hoa Binh 2001 56,47 303117 Pu Hoat (Pù Hoạt) Nghe An 2013 345,89 303023 Pu Hu (Pù Hu) Thanh Hoa 2013 226,88 303030 Pu Huong (Pù Huống) Thanh Hoa 2001 401,86 303024 Pu Luong (Pù Luông) Thanh Hoa 1999 171,71 303059 100px Sao La (Khu Bảo tồn loài Sao La Thừa Thiên Huế) Thừa Thiên Huế 2013 155,19 303100 Sen Tam Quy (Sến Tam Quy) Thanh Hoa 2013 5,18 10373 Song Thanh (Sông Thanh) Quang Nam 2001 752,74 303066 Sop Cop (Sốp Cộp) Son La 2002 174,05 10363 Ta Kou (Tà Kóu) Binh Thuan 1997 84,07 303080 Ta Xua (Tà Xùa) Son La 2002 166,73 303055 Tay Con Linh (Tây Côn Lĩnh) Ha Giang 2002 150,43 61933 Tay Yen Tu (Khu Bảo tồn thiên nhiên Tây Yên Tử) Bac Giang 2002 121,72 303119 Than Sa-Phuong Hoang (Thần Sa – Phượng Hoàng) Bac Giang 2011 121,72 303098 Thanh Phu (Thạnh Phú) Ben Tre 1998 25,84 303036 Meeresschutzgebiet Thuong Tien (Thượng Tiến) Hoa Binh 1995 58,72 10366 Tien Hai (Tiền Hải) Thai Binh 2014 125 303020 Meeresschutzgebiet Trap Kso (Khu Bảo tồn loài và sinh cảnh Thông Nước) Dac Lac 2013 1,28 303123 Trung Khanh (Trùng Khánh) Cao Bang 2006 95,73 10360 Van Long (Vân Long) Ninh Bình 2001 22,35 303045 100px Xuan Lien (Xuân Liên) Thanh Hoa 2013 238,15 303022 Xuan Nha (Xuân Nha) Son La 2002 214,2 10365
Vorgeschlagene Naturschutzgebiete Eine Reihe von Naturschutzgebieten ist in der World Database on Protected Areas mit dem Status „Proposed“ eingetragen (Stand Oktober 2017). Name Provinz Datum Größe [km²] WDPA Bemerkungen Bild A Yun Pa (A Yun Pa) Gia Lai 2000 442,68 303060 Chu Hoa (Chu Hoa) Dac Lac 1994 173,6 303047 Chu Prong (Chu Prong) Gia Lai 501,04 303061 Dak Mang (Dak Mang) Dac Lac 2002 300 303046 Earal (Earal) Dac Lac 1994 0,5 303106 Ha Tien (Ha Tien) Kien Giang 69,81 303027 Hoang Lien Son - Lai Chau (Hoang Lien Son – Lai Chau) Lao Cai 197,39 303108 Hon Khoai (Hon Khoai) Ca Mau 1995 5,61 303110 Khe Net (Khe Net) Quang Binh 236 303113 Khe Ve-Minh Hoa (Khe Ve-Minh Hoa) Quang Binh 100 303111 Kien Luong (Kien Luong) Kien Giang 76,24 303086 Muong Sai (Muong Sai) Thanh Hoa 1995 100 303057 Nghia Hung (Nghia Hung) 2002 76 303070 Meeresschutzgebiet Nui Giang Man (Nui Giang Man) Quang Binh 1997 600 303116 Phu Ninh (Phu Ninh) Quang Nam 1998 230 303095 South-west Lam Dong (South-west Lam Dong) Lam Dong 1999 277 303097 Ta Dung (Tà Đùng) Dak Nong 2003 202,42 303068 Tam Tao (Tam Tao) Bac Kạn 1999 90 303091 Thang Hen (Thang Hen) Cao Bang 303121 Tien Lang (Tien Lang) 1996 35 303071 Meeresschutzgebiet
Bestehende Meeresschutzgebiete Für Vietnam sind zwanzig Meeresschutzgebiete in der World Database on Protected Areas mit dem Status „Designated“ eingetragen (Stand Oktober 2017).
Name Provinz Datum Größe [km²] WDPA Bemerkungen Bild Bach Long Vi Island (Bạch Long Vĩ) Thanh Pho Hai Phong 2002 5,5 303058 Con Co (Cồn Cỏ) Quang Tri 2002 24,9 303079 Con Dao (Con Dao) 2002 294 303038 Cu Lao Cham (marine) (Cu Lao Cham (marine)) 2002 51,75 303082 Cu Mong (Cu Mong) Bình Định 1999 30 303075 Dao Cat Ba (Dao Cat Ba) 2002 214 303093 Dao Co To (Dao Co To) Quang Ninh 2002 78,5 303048 Dao Ly Son (Dao Ly Son) 2002 79,25 303084 Hai Van-Hon Son Tra (Hai Van-Hon Son Tra) Thua Thien Hue 2002 65 303085 Hon Cau-Vinh Hao (Hon Cau-Vinh Hao) Binh Thuan 2002 125 303049 Hon Me (marine) (Hòn Mê) 2002 67 303032 Nam Du (Nam Du) 2002 104 303087 Nha Phu-Hon Heo (Nha Phu-Hon Heo) Khanh Hoa 2002 56 303077 Nha Trang Bay (Vịnh Nha Trang) Khanh Hoa 2002 105 303035 O Loan (O Loan) Phu Yen 2002 26,5 303076 Phu Quoc (Phú Quốc) Kien Giang 2002 336,57 303088 Phu Quy Island (Đảo Phú Quý) Binh Thuan 2002 189,8 303050 Quy Nhon (Quy Nhon) Bình Định 2002 58 303074 Thuy Trieu (Thuy Trieu) 1999 134,29 303052 Tran Island (Đảo Trần) Quang Ninh 2002 42 303078
Vorgeschlagene Meeresschutzgebiete Zwei Meeresschutzgebiete sind in der World Database on Protected Areas mit dem Status „Proposed“ eingetragen (Stand Oktober 2017). Name Provinz Datum Größe [km²] WDPA Bemerkungen Bild Nai Lagoon (Nai Lagoon) Ninh Thuan 1999 10 303114 Truong Sa (Truong Sa) 1998 1600 317289
Weblinks
Westfälische Gesellschaft für Artenschutz e.V.: Die Natur- und Artenschutzsituation in Vietnam
Einzelnachweise
Vietnam ! !